Cập nhật biểu phí MBBank mới nhất năm 2025 bạn cần phải biết

Thông tin về các loại phí MBBank: Phí phát hành thẻ, phí thường niên, Phí chuyển khoản,…

Tú Cao 12 tháng 08, 2025 - 08:51 (GMT +07)   Cập nhật biểu phí MBBank mới nhất năm 2025 bạn cần phải biết

Thẻ ngân hàng MBBank ngày càng được nhiều khách hàng lựa chọn. Ngoài điều kiện mở thẻ thì biểu phí MBBank chính là điều mà khách hàng quan tâm. Hãy cùng tìm hiểu về các loại phí hiện hành của MBBank thông qua bài viết dưới đây

Các loại biểu phí MBBank bạn nên biết: Phí phát hành, phí thường niên,….

Hiện tại, MBBank đã phát hành nhiều loại thẻ khác nhau, trong đó được chia làm 2 nhóm chính là nhóm thẻ ghi nợ và nhóm thẻ tín dụng. Các loại phí dịch vụ đều được phân chia dựa theo từng loại thẻ khác nhau.

Biểu phí MBBank 2025
Biểu phí ngân hàng MBBank 2025

Biểu phí thẻ tín dụng MBBank 

MBBank hiện đang phát hành đa dạng các loại thẻ tín dụng với các hạng mức chuẩn, vàng, bạch kim. Tùy theo từng loại thẻ tín dụng mà mức phí sẽ khác nhau. Tất cả biểu phí MBBank cho thẻ tín dụng sẽ có trong bảng sau:

 

Phí phát hành

Phí rút tiền

Phí thường niên

Thẻ Visa

 

 

 

 

Miễn phí

Có phí tùy loại

Xem tại đây

Phí rút tiền ở tất cả các thẻ

là giống nhau:

Tại ATM của MBBank: 

4% số tiền rút, 

tối thiểu 50.000đ.

Tại ATM khác MBBank: 

4% số tiền rút kèm theo phí

thu của ngân hàng thanh 

toán (nếu có), tối thiểu 50.000đ

Thẻ Classic Miễn phí

Thẻ Gold Miễn phí

Thẻ Platinum Miễn phí

Thẻ VISA MB VINID Classic Miễn phí

Thẻ VISA MB VINID Platinum Miễn phí

Các loại thẻ khác xem tại đây

Thẻ JCB

Thẻ Classic Miễn phí

Thẻ Gold Miễn phí

Thẻ Platinum Miễn phí

Các loại thẻ khác xem tại đây

Thẻ JCB

Miễn phí

 

Miễn phí

Nếu chưa có tài khoản MBBank, bạn có thể đăng ký online miễn phí bằng cách tải app tại đây:

Biểu phí MBBank cho thẻ ghi nợ

Thẻ ATM ghi nợ MBBank được phát hành với 2 loại thẻ chính đó là thẻ ghi nợ nội địa và thẻ ghi nợ quốc tế. 

Đối với thẻ ghi nợ quốc tế thì khách hàng có thể sử dụng để giao dịch ở khắp mọi nơi trên toàn thế giới với mức phí cao gấp 3 lần so với thẻ ghi nợ nội địa. Còn thẻ ghi nợ nội địa MBBank chỉ được sử dụng để giao dịch trong phạm vi trong nước.

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa MBBank

Thẻ ghi nợ nội địa được khách hàng sử dụng để thực hiện các giao dịch như rút tiền, chuyển tiền, thanh toán hóa đơn tiêu dùng đúng với hạn mức mà người sử dụng nộp vào trong tài khoản. Đặc biệt, mức chi tiêu của loại thẻ này sẽ thấp hơn so với tổng hạn mức có trong thẻ.

Biểu phí MBBank cho thẻ ghi nợ nội địa được thể hiện trong bảng dưới:

 Thẻ Active PlusThẻ Bank PlusThẻ sinh viênThẻ quân độiThẻ MB Private/ MB Vip
Phí phát hành thẻMiễn phí đối với khách nhận lương qua tài khoản
Khách vãng lai: 50.000đ

40.000đ

40.000đ

Miễn phí

Miễn phí

Phí cấp lại thẻ

50.000đ/lần

30.000đ/lần

30.000đ/lần

30.000đ/lần

Miễn phí

Phí cấp lại pin

                             20.000đ/lần 

Miễn phí

Phí ngưng sử dụng thẻ

                         50.000đ/thẻ

Miễn phí

Phí chuyển khoản                                                                                   3.000đ/lần
Phí quản lý thẻ8.800đ/tháng. Nếu số dư trong thẻ lớn hơn 2 triệu đồng thì được miễn phí
Phí rút tiền tại ATM 

Tại ATM MBBank: 500đ - 3.000đ tùy vào số tiền cần rút

Tại ATM khác: 3.000đ/lần

Phí truy vấn số dư tài khoản tại ATM 

Tại ATM MBBank: Miễn phí

Tại ATM khác: 500đ/lần

Phí sao kê giao dịch gần nhất

Tại ATM MBBank: Miễn phí

Tại ATM khác: 500đ/lần

Phí đổi mã pin tại ATM

Tại ATM MBBank: Miễn phí

Tại ATM khác: 1.500đ/lần

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế MBBank

Thẻ ghi nợ quốc tế MBBank có thể sử dụng để giao dịch được ở bất kỳ địa điểm nào trên toàn thế giới. 

Loại thẻ này được sản xuất ra bằng công nghệ tiên tiến nhất và được trang bị thêm một chiếc thẻ chip để lưu trữ thông tin của chủ sở hữu. Chính vì vậy người sử dụng không cần phải quá lo lắng đến vấn đề bị lộ thông tin

Dưới đây là bảng biểu phí MB Bank của thẻ ghi nợ quốc tế:

Loại phí

Mức phí

Phí phát hành thẻ

Đối với khách nhận lương qua tài khoản: miễn phí phát hành thẻ

Đối với khách hàng khác: 50.000đ

Phí thường niên

Miễn phí với thẻ Visa Debit Platinum

Từ 60.000đ – 100.000đ đối với các thẻ còn lại

Phí cấp lại pin20.000đ/lần
Phí cấp lại thẻ60.000/thẻ
Phí chuyển khoản

Tại ATM MBBank: Miễn phí

Tại ATM khác: 2.000đ

Phí rút tiền

Tại ATM MBBank: Miễn phí

Tại ATM khác: 2.000đ

Tại ATM khác ở nước ngoài: 3% số tiền giao dịch

Phí đổi mã pinMiễn phí
Phí truy vấn số dư

Tại ATM MBBank: Miễn phí

Tại ATM khác: 1.000đ

Phí ngưng sử dụng100.000đ

>>> Xem thêm: Thẻ MBBank rút được ngân hàng nào? Phí rút, cách rút ở ngân hàng khác

Biểu phí chuyển tiền MBBank qua ngân hàng điện tử

Chuyển tiền qua ngân hàng điện tử được nhiều khách hàng lựa chọn. Bởi vì hình thức này mang lại nhiều tiện lợi so với cách chuyển tiền thông thường tại ngân hàng.

Hiện tại MBBank đang áp dụng các dịch vụ chuyển tiền online như:

  • Dịch vụ eBanking
  • Dịch vụ MB Plus
  • Dịch vụ chuyển tiền qua App MBBank

 Dưới đây là tổng hợp biểu phí MB Bank cho các dịch vụ chuyển tiền online:

Dịch vụ Internet Banking

Khoản mục

Mức phí

Chuyển tiền nhanh qua số thẻ hoặc tài khoản

0.015% * số tiền, phí tối thiểu 10.000 VNĐ

 phí tối đa 1.000.000 VND

Chuyển tiền thường qua số tài khoảnGiao dịch có giá trị dưới 500 triệu VNĐ0.015% * số tiền, phí tối thiểu 10.000 VNĐ/giao dịch đơn lẻ thuộc lô
Giao dịch có giá trị từ 500 triệu VNĐ trở lên0,03% * số tiền phí tối đa là 1.000.000 VNĐ D/giao dịch đơn lẻ thuộc lô

Tuy nhiên, biểu phí MBBank có thể thay đổi tùy theo từng gói eBanking khác nhau. Cụ thể, MBBank đang cung cấp đến khách hàng 2 gói dịch vụ eBanking, đó là eMB Basic và  Advance.

* Gói eMB Basic

Là gói dịch vụ cơ bản dành cho khách hàng là cá nhân và tổ chức. Khách hàng có thể thực hiện các dịch vụ ngân hàng phi tài chính như truy vấn số dư, lịch sử giao dịch… một cách nhanh chóng và hoàn toàn miễn phí bao gồm:

  • Phí duy trì dịch vụ
  • Phí đăng ký dịch vụ
  • Phí nhận thông báo giao dịch tự động qua email

* Gói eMB Advance

Đây là gói dịch vụ được nâng cấp từ gói eMB Basic với ưu điểm vượt trội hơn. Với gói eMB Advance, khách hàng cũng được miễn phí các loại phí sau:

  • Phí đăng ký dịch vụ
  • Phí thay đổi phương thức xác thực
  • Phí sử dụng Soft Token

Các loại phí khác mà bạn cần phải trả bao gồm:

  • Phí duy trì dịch vụ: 10.000đ/ tháng
  • Phí sử dụng Hard Token: 300.000đ/ thiết bị

Biểu phí MB Bank chuyển tiền qua eMB Advance được tính như sau:

  Giao dịch dưới 20 triệu đồngGiao dịch từ 20 triệu đồng trở lên
Phí chuyển tiền trong hệ thốngChuyển tiền qua số thẻ3.000đ/ giao dịch5.000đ/ giao dịch
Chuyển tiền qua số tài khoản3.000đ/ giao dịch5.000đ/ giao dịch
Phí chuyển tiền liên ngân hàngChuyển tiền nhanh 24/710.000đ/ giao dịch
Chuyển tiền thường qua số tài khoảnGiao dịch dưới 500 triệu đồng: 10.000đ/ giao dịch
Giao dịch từ 500 triệu đồng: 0,027% số tiền giao dịch

Dịch vụ MB Plus

Dịch vụ MB Plus là dịch vụ Mobile Banking của ngân hàng MBBank, giúp khách hàng thực hiện các giao dịch nhanh chóng, an toàn trên điện thoại di động của mình. Biểu phí MB Bank Plus cụ thể như sau:

Khoản mục

Mức phí 

Phí đăng ký dịch vụMiễn phí
Phí truy vấn số dưMiễn phí
Phí sao kê dịch vụMiễn phí
Chuyển tiền nhanh qua số thẻ10.000 VNĐ/giao dịch
Chuyển tiền qua số tài khoản10.000 VNĐ/giao dịch
Chuyển tiền nhận bằng CMND 20.000 VNĐ/giao dịch

Dịch vụ Mobile Banking: Biểu phí app MBBank

Ngân hàng MBBank đã phát triển riêng 1 ứng dụng trên điện thoại để hỗ trợ khách hàng thực hiện các giao dịch online dễ dàng. Chỉ với việc cài đặt và đăng ký app MBBank, bạn sẽ được trải nghiệm các dịch vụ, các giao dịch như tại ngân hàng

Biểu phí MBBank chuyển tiền qua app rất ưu đãi:

Hình thức chuyển tiền

Mức phí

Chuyển tiền liên ngân hàng MBBankMiễn phí
Chuyển tiền trong hệ thống MBBankSố tiền dưới 500 triệu đồng: 11.000đ/giao dịch
Số tiền lớn hơn 500 triệu đồng: 0,27% số tiền. Tối đa 1 triệu đồng

Biểu phí tài khoản số đẹp MBBank

Biểu phí MBBank tài khoản số đẹp
Biểu phí tài khoản số đẹp ngân hàng MBBank

Tài khoản số đẹp MB là dãy số có cấu trúc hài hòa, chứa những con số may mắn và có ý nghĩa đặc biệt với chủ tài khoản. Các số tài khoản đẹp như số phát tài, phát lộc, tứ quý, tam hoa… luôn là dãy số được nhiều khách hàng tìm kiếm. Bên cạnh giá tài khoản số đẹp, mức phí sử dụng cũng là một trong những vấn đề được nhiều khách hàng quan tâm.

Dưới đây bảng biểu phí MB Bank tài khoản số đẹp của khách hàng cá nhân:

Loại phí

Mức phí

Phí mở tài khoản số đẹp Miễn phí: Số tài khoản trùng số điện thoại.
Có phí (10 triệu – 100 triệu): Số tứ quý, số tiến,…
Phí quản lý tài khoản ( gói MB Private - KH sử dụng tk số đẹp, thẻ ghi nợ MB VIP)100.000đ/tháng
Phí quản lý tài khoản thấu chi/ rút vốn nhanh 50,000đ/ tháng.
Phí quản lý tài khoản Nhà đầu tư  5,000đ/ tài khoản/ tháng.
Đóng tài khoản thanh toán ngoại tệ 5 USD/ 5 EUR/ ngoại tệ khác quy đổi 5 USD.
Đóng tài khoản thanh toán50,000đ
Đăng ký đặt lệnh chuyển tiền tự động50,000đ/ lần đăng ký.
ủy đăng ký đặt lệnh chuyển tiền tự độngMiễn phí.
Tạm khóa/ Phong tỏa tài khoản/ TTK/ Số dư tiền gửi tiết kiệm/ Số dư tiền gửi có kỳ hạn theo yêu cầu KH hoặc theo văn bản ủy quyền của KH. 200,000đ/ lần.
Sao kê tài khoản, sổ phụ định kỳ hàng tháng 5,000đ/ tháng hoặc 0,5 USD/ tháng.
Phí fax sổ phụ, chứng từ theo yêu cầu KH5,000đ/ tờ.
Đóng tài khoản thấu chi/ rút vốn nhanh 100,000đ

Bài viết trên đây đã cung cấp khá đầy đủ cho bạn những thông tin về các mức phí MBBank. Đây là cơ sở để bạn biết được những loại phí mà mình phải trả khi sử dụng dịch vụ thẻ của ngân hàng này. Hy vọng những thông tin trên hữu ích với bạn , giúp bạn nắm rõ về biểu phí MBBank trong năm 2025 rồi nhé!

Bình luận 0 Bình luận

Chanh Tươi Review trân trọng mọi ý kiến đóng góp. Đánh giá của bạn có thể giúp hàng ngàn người khác đưa ra quyết định mua hàng chính xác. Xem chính sách bình luận .

Gửi bình luận
caotu
Tác giả: Tú Cao
Kỹ sư công nghệ, Doanh nhân
Tú Cao là một kỹ sư công nghệ thông tin, một doanh nhân và một blogger về marketing và tài chính. Anh có nhiều kinh nghiệm và kiến thức trong lĩnh vực web-app, SEO, quản lý và xây dựng doanh nghiệp. Anh cũng là giảng viên đào tạo các khóa học về SEO từ năm 2016.
Đọc tiểu sử đầy đủ của Tú Cao

Thông báo